LAutoviaTest
Câu đốBài họcNhận diện nguy hiểmCách hoạt độngBảng giáBlog
Đăng nhậpBắt Đầu Miễn Phí
  1. Trang chủ
  2. /
  3. Dữ liệu thi bằng lái xe

Dữ liệu thi bằng lái xe

Dữ liệu so sánh có cấu trúc từ các cơ quan chính phủ chính thức tại 24 quốc gia.

Tổng quan bộ dữ liệu

35
Quốc gia
11+
Biến số
Cơ quan chính thức
Nguồn dữ liệu
Tháng 2 năm 2026
Cập nhật lần cuối

Hình thức thi theo quốc gia

Cấu trúc và yêu cầu bài thi lý thuyết tại 24 quốc gia.

Quốc giaSố câu hỏiĐiểm đạtThời gian (phút)Loại hình thiCơ quan quản lý
🇦🇹Áo403230Trắc nghiệmBMK
🇦🇷Argentina302430Trắc nghiệmANSV
🇵🇱Ba Lan326825Có/Không, Trắc nghiệmWORD
🇧🇪Bỉ504130Trắc nghiệmGOCA
🇵🇹Bồ Đào Nha302730Trắc nghiệmIMT
🇧🇷Brazil302140Trắc nghiệmDETRAN
🇦🇪Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất352330Trắc nghiệmRTA
🇨🇦Canada403230Trắc nghiệmProvincial Licensing Authorities
🇨🇱Chile352830Trắc nghiệmCONASET
🇩🇰Đan Mạch252030Trắc nghiệmFærdselsstyrelsen
🇩🇪Đức309045Trắc nghiệm, Dựa trên videoTÜV/DEKRA
🇪🇪Estonia403530Trắc nghiệmTranspordiamet
🇳🇱Hà Lan504430Trắc nghiệm, Nhận diện nguy hiểmCBR
🇰🇷Hàn Quốc406050Trắc nghiệmKOROAD
🇺🇸Hoa Kỳ302430Trắc nghiệmDMV
🇭🇺Hungary654970Trắc nghiệmKAV
🇬🇷Hy Lạp302935dataPage.testTypes.theory, dataPage.testTypes.practicalMinistry of Infrastructure and Transport
🇮🇪Ireland403545Trắc nghiệmRSA
🇲🇽Mexico302430Trắc nghiệmSCT
🇳🇴Na Uy453890Trắc nghiệmSVV
🇳🇿New Zealand353230Trắc nghiệmWaka Kotahi NZ Transport Agency
🇯🇵Nhật Bản959050Trắc nghiệm, Đúng/SaiNPA
🇫🇷Pháp403530Trắc nghiệm, Dựa trên videoANTS
🇫🇮Phần Lan705830Trắc nghiệm, Dựa trên hình ảnh, Nhận diện rủi roTraficom
🇷🇴România262230Trắc nghiệmDRPCIV
🇨🇿Séc254330Trắc nghiệmMinistry of Transport
🇪🇸Tây Ban Nha302730Trắc nghiệmDGT
🇹🇷Thổ Nhĩ Kỳ503545Trắc nghiệmEGM (Emniyet Genel Müdürlüğü)
🇸🇪Thụy Điển705250Trắc nghiệmTrafikverket
🇨🇭Thụy Sĩ504545Trắc nghiệmASTRA
🇦🇺Úc454145Trắc nghiệmState/Territory Road Authorities
🇺🇦Ukraine201820Trắc nghiệmHSC MIA
🇻🇳Việt Nam353222Trắc nghiệmCục CSGT
🇬🇧Vương quốc Anh504357Trắc nghiệm, Nhận diện nguy hiểmDVSA
🇮🇹Ý302720Đúng/SaiMotorizzazione

Giới hạn tốc độ theo quốc gia

Giới hạn tốc độ tối đa tính bằng km/h cho xe con. Giá trị của Vương quốc Anh được hiển thị bằng mph.

Quốc giaNội thànhNgoại thànhĐường cao tốc
🇦🇹Áo50 km/h100 km/h130 km/h
🇦🇷Argentina60 km/h110 km/h130 km/h
🇵🇱Ba Lan50 km/h90 km/h140 km/h
🇧🇪Bỉ50 km/h70 km/h120 km/h
🇵🇹Bồ Đào Nha50 km/h90 km/h120 km/h
🇧🇷Brazil60 km/h80 km/h110 km/h
🇦🇪Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất60 km/h100 km/h140 km/h
🇨🇦Canada50 km/h80 km/h100 km/h
🇨🇱Chile50 km/h100 km/h120 km/h
🇩🇰Đan Mạch50 km/h80 km/h130 km/h
🇩🇪Đức50 km/h100 km/h130 km/h
🇪🇪Estonia50 km/h90 km/h110 km/h
🇳🇱Hà Lan50 km/h80 km/h100 km/h
🇰🇷Hàn Quốc60 km/h80 km/h110 km/h
🇺🇸Hoa Kỳ40 km/h90 km/h120 km/h
🇭🇺Hungary50 km/h90 km/h130 km/h
🇬🇷Hy Lạp50 km/h90 km/h130 km/h
🇮🇪Ireland50 km/h80 km/h120 km/h
🇲🇽Mexico50 km/h80 km/h110 km/h
🇳🇴Na Uy50 km/h80 km/h110 km/h
🇳🇿New Zealand50 km/h100 km/h100 km/h
🇯🇵Nhật Bản50 km/h60 km/h100 km/h
🇫🇷Pháp50 km/h80 km/h130 km/h
🇫🇮Phần Lan50 km/h80 km/h120 km/h
🇷🇴România50 km/h90 km/h130 km/h
🇨🇿Séc50 km/h90 km/h130 km/h
🇪🇸Tây Ban Nha50 km/h90 km/h120 km/h
🇹🇷Thổ Nhĩ Kỳ50 km/h90 km/h120 km/h
🇸🇪Thụy Điển50 km/h70 km/h110 km/h
🇨🇭Thụy Sĩ50 km/h80 km/h120 km/h
🇦🇺Úc50 km/h100 km/h110 km/h
🇺🇦Ukraine50 km/h90 km/h130 km/h
🇻🇳Việt Nam50 km/h80 km/h120 km/h
🇬🇧Vương quốc Anh *30 mph60 mph70 mph
🇮🇹Ý50 km/h90 km/h130 km/h

* Giới hạn tốc độ của Vương quốc Anh hiển thị bằng mph (dặm trên giờ)

Yêu cầu lái xe theo quốc gia

Độ tuổi tối thiểu, lệ phí cấp bằng, thời hạn hiệu lực và phía lưu thông của từng quốc gia.

Quốc giaTuổi tối thiểuLệ phíHiệu lựcPhía lưu thông
🇦🇹Áo18€1,200–€2,000 (tổng trường lái + thi)15 nămBên phải
🇦🇷Argentina18ARS 2,000–5,000 (khác nhau theo tỉnh)5 năm (có thể gia hạn)Bên phải
🇵🇱Ba Lan1830 PLN (~€7)15 năm (đến 70 tuổi), sau đó 3 nămBên phải
🇧🇪Bỉ17dataPage.countries.belgium.feedataPage.countries.belgium.validityPeriodBên phải
🇵🇹Bồ Đào Nha18khoảng 30€15 nămBên phải
🇧🇷Brazil18R$ 50–150 (khác nhau theo bang)5 năm (có thể gia hạn)Bên phải
🇦🇪Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất17AED 800–1,200 (khác nhau theo tiểu vương quốc)2 năm ban đầu (10 năm khi gia hạn cho công dân)Bên phải
🇨🇦Canada16dataPage.countries.canada.feedataPage.countries.canada.validityPeriodBên phải
🇨🇱Chile17CLP 15,000–30,000 (khác nhau theo vùng)6 nămBên phải
🇩🇰Đan Mạch17DKK 1,200–1,50015 năm (đến 70 tuổi), sau đó 2 nămBên phải
🇩🇪Đức1822.49€ (thi lý thuyết) + tổng cộng ~200€15 nămBên phải
🇪🇪Estonia18dataPage.countries.estonia.feedataPage.countries.estonia.validityPeriodBên phải
🇳🇱Hà Lan1850.50€10 nămBên phải
🇰🇷Hàn Quốc18tổng cộng ~70,000 KRW10 năm (dưới 65 tuổi)Bên phải
🇺🇸Hoa Kỳ16$20–$90 (khác nhau theo bang)4–8 năm (khác nhau theo bang)Bên phải
🇭🇺Hungary17dataPage.countries.hungary.feedataPage.countries.hungary.validityPeriodBên phải
🇬🇷Hy Lạp18dataPage.countries.greece.feedataPage.countries.greece.validityPeriodBên phải
🇮🇪Ireland17dataPage.countries.ireland.feedataPage.countries.ireland.validityPeriodBên trái
🇲🇽Mexico18MXN 500–1,500 (khác nhau theo bang)3–5 năm tùy theo độ tuổiBên phải
🇳🇴Na Uy18~1,500 NOK (lệ phí thi)15 năm (khám sức khỏe từ 80 tuổi)Bên phải
🇳🇿New Zealand16dataPage.countries.new-zealand.feedataPage.countries.new-zealand.validityPeriodBên trái
🇯🇵Nhật Bản182,100 JPY (~$15)3–5 năm tùy theo độ tuổiBên trái
🇫🇷Pháp1830€15 nămBên phải
🇫🇮Phần Lan18~40€ (thi lý thuyết)15 năm (5 năm từ 65 tuổi, 2 năm từ 68 tuổi)Bên phải
🇷🇴România18dataPage.countries.romania.feedataPage.countries.romania.validityPeriodBên phải
🇨🇿Séc18dataPage.countries.czechia.feedataPage.countries.czechia.validityPeriodBên phải
🇪🇸Tây Ban Nha1894.05€10 năm (5 năm nếu trên 65 tuổi)Bên phải
🇹🇷Thổ Nhĩ Kỳ18₺3,000–₺15,000 (tổng trường lái + lệ phí thi)10 nămBên phải
🇸🇪Thụy Điển18SEK 420 (~€37)10 năm (đến 70 tuổi), sau đó 5 nămBên phải
🇨🇭Thụy Sĩ18CHF 20–45 thi lý thuyết (khác nhau theo bang)Không có hạn (khám sức khỏe từ 75 tuổi)Bên phải
🇦🇺Úc16dataPage.countries.australia.feedataPage.countries.australia.validityPeriodBên trái
🇺🇦Ukraine18dataPage.countries.ukraine.feedataPage.countries.ukraine.validityPeriodBên phải
🇻🇳Việt Nam18~500,000 VND10 năm (đến 55 tuổi), sau đó 5 nămBên phải
🇬🇧Vương quốc Anh17£2310 năm (có ảnh)Bên trái
🇮🇹Ý18khoảng 100€10 nămBên phải

Giới hạn nồng độ cồn & Số điện thoại khẩn cấp

Giới hạn nồng độ cồn trong máu (BAC) và số điện thoại liên lạc khẩn cấp.

Quốc giaGiới hạn BACSố khẩn cấp
🇦🇹Áo0.5‰ (0.1‰ cho tài xế mới/chuyên nghiệp)112
🇦🇷Argentina0.0% (không dung nạp)911 (unified emergency)
🇵🇱Ba Lan0.02% (tất cả tài xế)112
🇧🇪BỉdataPage.countries.belgium.alcoholLimit112
🇵🇹Bồ Đào Nha0.5g/L (0.2g/L cho tài xế mới)112
🇧🇷Brazil0.0% (không dung nạp)190 (police), 192 (ambulance), 193 (fire)
🇦🇪Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất0.0% (không dung nạp)999 (police), 998 (ambulance)
🇨🇦CanadadataPage.countries.canada.alcoholLimit911
🇨🇱Chile0.03% BAC (gần như không cho phép)133 (police), 131 (ambulance), 132 (fire)
🇩🇰Đan Mạch0.5‰ (0.2‰ cho tài xế mới)112 (unified emergency)
🇩🇪Đức0.5‰ (0.0‰ cho tài xế mới)112
🇪🇪EstoniadataPage.countries.estonia.alcoholLimit112
🇳🇱Hà Lan0.5‰ (0.2‰ cho tài xế mới)112
🇰🇷Hàn Quốc0.03% BAC (siết chặt từ tháng 6 năm 2019)112 (police), 119 (fire/ambulance)
🇺🇸Hoa Kỳ0.08% BAC (0.02% cho người dưới 21 tuổi)911
🇭🇺HungarydataPage.countries.hungary.alcoholLimit112
🇬🇷Hy LạpdataPage.countries.greece.alcoholLimit112
🇮🇪IrelanddataPage.countries.ireland.alcoholLimit112
🇲🇽Mexico0.04–0.08% BAC (khác nhau theo bang)911 (unified emergency)
🇳🇴Na Uy0.2‰ (tất cả tài xế)112 (police), 113 (ambulance), 110 (fire)
🇳🇿New ZealanddataPage.countries.new-zealand.alcoholLimit111
🇯🇵Nhật Bản0.03% BAC (gần như không cho phép)110 (police), 119 (ambulance/fire)
🇫🇷Pháp0.5g/L (0.2g/L cho tài xế mới)112
🇫🇮Phần Lan0.5 g/L (0.05%)112
🇷🇴RomâniadataPage.countries.romania.alcoholLimit112
🇨🇿SécdataPage.countries.czechia.alcoholLimit112
🇪🇸Tây Ban Nha0.5g/L (0.3g/L cho tài xế mới)112
🇹🇷Thổ Nhĩ Kỳ0.50‰ (không dung nạp cho tài xế mới và thương mại)112
🇸🇪Thụy Điển0.2‰ (giới hạn nghiêm ngặt)112 (unified emergency)
🇨🇭Thụy Sĩ0.5‰ (0.1‰ cho tài xế mới)112
🇦🇺ÚcdataPage.countries.australia.alcoholLimit000 (Triple Zero)
🇺🇦UkrainedataPage.countries.ukraine.alcoholLimit112
🇻🇳Việt Nam0.0% (không dung nạp)113 (police), 115 (ambulance)
🇬🇧Vương quốc Anh80mg/100ml (50mg tại Scotland)999
🇮🇹Ý0.5g/L (0.0g/L cho tài xế mới)112

Phương pháp & Nguồn dữ liệu

Toàn bộ dữ liệu trong bộ dữ liệu này được thu thập trực tiếp từ các cơ quan giao thông vận tải chính thức của chính phủ và được xác minh theo các quy định đã công bố. Chúng tôi cập nhật bộ dữ liệu này hàng quý và mỗi khi một quốc gia công bố thay đổi quy định.

Dữ liệu phản ánh các tiêu chuẩn quốc gia chung. Có thể có sự khác biệt theo địa phương, đặc biệt tại các quốc gia liên bang (ví dụ: Hoa Kỳ, Đức, Thụy Sĩ). Vui lòng luôn xác nhận với cơ quan cấp giấy phép tại địa phương của bạn.

Tần suất cập nhật: Hàng quý

Nguồn chính thức

  • 🇦🇹 BMK — Bundesministerium für Klimaschutz / Landesregierung
  • 🇦🇷 ANSV — Agencia Nacional de Seguridad Vial
  • 🇵🇱 WORD — Wojewódzki Ośrodek Ruchu Drogowego
  • 🇧🇪 GOCA — Groepering van Ondernemingen voor Controle van Automobielvoertuigen
  • 🇵🇹 IMT — Instituto da Mobilidade e dos Transportes
  • 🇧🇷 DETRAN — Departamento Estadual de Trânsito
  • 🇦🇪 RTA — Roads and Transport Authority
  • 🇨🇦 Provincial Licensing Authorities — Provincial and Territorial Licensing Authorities
  • 🇨🇱 CONASET — Comisión Nacional de Seguridad de Tránsito
  • 🇩🇰 Færdselsstyrelsen — Danish Road Traffic Authority (Færdselsstyrelsen)
  • 🇩🇪 TÜV/DEKRA — Technischer Überwachungsverein
  • 🇪🇪 Transpordiamet — Transpordiamet (Estonian Transport Administration)
  • 🇳🇱 CBR — Centraal Bureau Rijvaardigheidsbewijzen
  • 🇰🇷 KOROAD — Korea Road Traffic Authority (도로교통공단)
  • 🇺🇸 DMV — Department of Motor Vehicles (varies by state)
  • 🇭🇺 KAV — Közlekedési Alkalmassági és Vizsgaközpont
  • 🇬🇷 Ministry of Infrastructure and Transport — Υπουργείο Υποδομών και Μεταφορών
  • 🇮🇪 RSA — Road Safety Authority (RSA)
  • 🇲🇽 SCT — Secretaría de Comunicaciones y Transportes
  • 🇳🇴 SVV — Statens vegvesen (Norwegian Public Roads Administration)
  • 🇳🇿 Waka Kotahi NZ Transport Agency — Waka Kotahi New Zealand Transport Agency
  • 🇯🇵 NPA — National Police Agency (Prefectural Public Safety Commissions)
  • 🇫🇷 ANTS — Agence Nationale des Titres Sécurisés
  • 🇫🇮 Traficom — Finnish Transport and Communications Agency (Liikenne- ja viestintävirasto)
  • 🇷🇴 DRPCIV — Direcția Regim Permise de Conducere și Înmatriculare a Vehiculelor
  • 🇨🇿 Ministry of Transport — Ministerstvo dopravy ČR
  • 🇪🇸 DGT — Dirección General de Tráfico
  • 🇹🇷 EGM (Emniyet Genel Müdürlüğü) — Emniyet Genel Müdürlüğü - Trafik Denetleme Şube Müdürlüğü
  • 🇸🇪 Trafikverket — Swedish Transport Administration
  • 🇨🇭 ASTRA — Federal Roads Office (Bundesamt für Strassen)
  • 🇦🇺 State/Territory Road Authorities — State and Territory Road and Transport Authorities
  • 🇺🇦 HSC MIA — Головний сервісний центр МВС (Main Service Center of MIA)
  • 🇻🇳 Cục CSGT — Cục Cảnh sát giao thông - Bộ Công an
  • 🇬🇧 DVSA — Driver and Vehicle Standards Agency
  • 🇮🇹 Motorizzazione — Ministero delle Infrastrutture e dei Trasporti

Cách trích dẫn dữ liệu này

Bộ dữ liệu này được phát hành theo Giấy phép Creative Commons Ghi công 4.0 Quốc tế (CC BY 4.0). Bạn được tự do chia sẻ và chỉnh sửa dữ liệu này với điều kiện ghi nguồn.

Định dạng APA

AutoviaTest. (2026). Dữ liệu so sánh thi bằng lái xe tại 24 quốc gia [Bộ dữ liệu]. AutoviaTest. https://autoviatest.com/en/data

Trích dẫn trên web

"Dữ liệu thi bằng lái xe theo quốc gia" của AutoviaTest, theo giấy phép CC BY 4.0. Xem tại: https://autoviatest.com/en/data

Giấy phép: CC BY 4.0 International

LAutoviaTest

Đối tác toàn cầu cho việc ôn thi lái xe. Đậu bài thi với sự tự tin.

Theo dõi trên YouTubeTheo dõi trên InstagramTheo dõi trên TikTok

Tài nguyên học tập

  • Câu đố thực hành
  • Bài học
  • Bài thi thử
  • Bảng giá
  • Blog

Cho trường học

  • Cho trường dạy lái xe
  • Đăng nhập trường
  • Liên hệ

Tài nguyên

  • Thi lái xe
  • Hướng dẫn thi
  • An toàn giao thông
  • An toàn Giao thông cho Doanh nghiệp
  • Road Safety Certification Protocol (RSCP)
  • Biển báo giao thông
  • Câu hỏi thường gặp
  • footer.resources.drivingAbroad
  • Lái xe ở châu Âu
  • Lái xe ở Hoa Kỳ
  • Hướng dẫn Bằng lái cho Người nước ngoài
  • Báo Cáo Luật Giao Thông
  • footer.resources.drivingSchools
  • Thay Đổi Luật 2026

Loại bằng lái

  • Bằng ô tô (B2)
  • Bằng xe máy (A2)
  • Bằng xe tải (C)
  • Bằng xe buýt (D)
  • Bằng xe máy 50cc (A1)
  • Xem tất cả loại bằng lái →

Hướng dẫn Thành phố

  • Barcelona
  • Paris
  • Rome
  • London
  • Bangkok
  • Tokyo
  • Xem Tất cả Hướng dẫn →

Thành phố phổ biến

  • Madrid
  • Barcelona
  • Paris
  • Berlin
  • Rome
  • London
  • Xem tất cả thành phố →

Nhận thức Nguy hiểm

  • Tây Ban Nha
  • Pháp
  • Đức
  • Ý
  • Hà Lan
  • Bồ Đào Nha
  • Vương quốc Anh
  • Ba Lan
  • Thụy Sĩ
  • Đan Mạch
  • Thụy Điển

Pháp lý

  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản dịch vụ
  • Chính sách Cookie
  • Hướng dẫn biên tập
  • Liên hệ

AutoviaTest là nền tảng giáo dục độc lập. Chúng tôi không liên kết, được xác nhận hoặc kết nối với bất kỳ cơ quan thi lái xe chính phủ nào (bao gồm Cục CSGT Việt Nam). Các bài thi thử, câu hỏi và tài liệu được cung cấp trên nền tảng này chỉ nhằm mục đích giáo dục và ôn tập. Chúng được thiết kế để giúp bạn chuẩn bị cho bài thi chính thức nhưng không đảm bảo kết quả đậu. Luôn tham khảo cơ quan thi chính thức để biết yêu cầu và thông tin mới nhất.

© 2026 AutoviaTest. Bảo lưu mọi quyền.