Dữ liệu thi bằng lái xe
Official data from government transport agencies across {count} countries. Compare test formats, speed limits, licence fees, BAC limits, and more.
Điểm chính
- •Bài thi lý thuyết dao động từ 8 câu hỏi (Ai Cập) đến 95 câu hỏi (Nhật Bản) — độ khó khác nhau rất lớn.
- •Hầu hết các quốc gia yêu cầu điểm đạt 80–90%, nhưng một số nước như Đức sử dụng hệ thống tính điểm.
- •Giới hạn tốc độ trên đường cao tốc dao động từ 90 km/h (Iceland) đến 140 km/h (Ba Lan, Ả Rập Xê Út, UAE). Đức có giới hạn khuyến nghị trên một số đoạn Autobahn.
- •Độ tuổi tối thiểu để lái xe là 16 ở 6 quốc gia (Mỹ, Úc, Canada, Colombia, Israel, New Zealand) và 18 ở hầu hết châu Âu và châu Á.
- •Chính sách không dung thứ nồng độ cồn được áp dụng tại Brazil, Séc, Hungary, Romania, Ả Rập Xê Út, UAE, Việt Nam và Slovakia.
Hình thức thi theo quốc gia
Cấu trúc và yêu cầu bài thi lý thuyết tại 67 quốc gia.
| Quốc gia | Số câu hỏi | Điểm đạt | Thời gian (phút) |
|---|---|---|---|
| 🇸🇦Ả Rập Xê Út | 20 | 17/20 | 30 |
| 🇪🇬Ai Cập | 10 | 8/10 | 6 |
| 🇦🇩Andorra | 40 | 35/40 | 45 |
| 🇦🇹Áo | 40 | 32/40 | 30 |
| 🇦🇷Argentina | 30 | 24/30 | 40 |
| 🇮🇳Ấn Độ | 20 | 12/20 | 30 |
| 🇵🇱Ba Lan | 32 | 68/74 | 25 |
| 🇧🇭Bahrain | 30 | 24/30 | 30 |
| 🇧🇪Bỉ | 50 | 41/50 | 30 |
| 🇵🇹Bồ Đào Nha | 30 | 27/30 | 30 |
| 🇧🇷Brazil | 30 | 21/30 | 40 |
| 🇧🇬Bulgaria | 45 | 87/97 | 40 |
| 🇦🇪Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất | 35 | 23/35 | 30 |
| 🇨🇦Canada | 40 | 32/40 | 30 |
| 🇨🇱Chile | 35 | 28/35 | 30 |
| 🇨🇴Colombia | 40 | 36/40 | 60 |
| 🇭🇷Croatia | 38 | 108/120 | 45 |
| 🇩🇰Đan Mạch | 25 | 20/25 | 30 |
| 🇩🇪Đức | 30 | ≤10 | 45 |
| 🇪🇪Estonia | 40 | 35/40 | 30 |
| 🇳🇱Hà Lan | 50 | 44/50 | 30 |
| 🇰🇷Hàn Quốc | 40 | 60/100 | 40 |
| 🇺🇸Hoa Kỳ | 30 | 24/30 | 30 |
| 🇭🇰Hồng Kông | 20 | 16/20 | 20 |
| 🇭🇺Hungary | 55 | 65/75 | 55 |
| 🇬🇷Hy Lạp | 30 | 29/30 | 35 |
| 🇮🇸Iceland | 50 | 45/50 | 25 |
| 🇮🇪Ireland | 40 | 35/40 | 45 |
| 🇮🇱Israel | 30 | 26/30 | 40 |
| 🇯🇲Jamaica | 20 | 15/20 | 15 |
| 🇰🇪Kenya | 20 | 16/20 | 30 |
| 🇰🇼Kuwait | 20 | 18/20 | 30 |
| 🇱🇻Latvia | 30 | 27/30 | 30 |
| 🇱🇮Liechtenstein | 50 | 45/50 | 45 |
| 🇱🇹Litva | 30 | 24/30 | 30 |
| 🇱🇺Luxembourg | 20 | 18/20 | 20 |
| 🇲🇦Ma Rốc | 40 | 32/40 | 40 |
| 🇲🇹Malta | 35 | 30/35 | 45 |
| 🇲🇽Mexico | 30 | 24/30 | 30 |
| 🇲🇨Monaco | 40 | 35/40 | 30 |
| 🇳🇴Na Uy | 45 | 38/45 | 90 |
| 🇿🇦Nam Phi | 68 | 51/68 | 60 |
| 🇳🇿New Zealand | 35 | 32/35 | 30 |
| 🇯🇵Nhật Bản | 95 | 90/95 | 50 |
| 🇳🇬Nigeria | 35 | 21/35 | 30 |
| 🇴🇲Oman | 30 | 24/30 | 30 |
| 🇵🇪Peru | 40 | 35/40 | 40 |
| 🇫🇷Pháp | 40 | 35/40 | 30 |
| 🇫🇮Phần Lan | 70 | 58/70 | 30 |
| 🇵🇭Philippines | 40 | 30/40 | 40 |
| 🇶🇦Qatar | 40 | 36/40 | 35 |
| 🇷🇴România | 26 | 22/26 | 30 |
| 🇨🇿Séc | 25 | 43/50 | 30 |
| 🇷🇸Serbia | 41 | 35/41 | 45 |
| 🇸🇬Singapore | 50 | 45/50 | 50 |
| 🇨🇾Síp | 20 | 17/20 | 15 |
| 🇸🇰Slovakia | 40 | 90/100 | 30 |
| 🇪🇸Tây Ban Nha | 30 | 27/30 | 30 |
| 🇹🇷Thổ Nhĩ Kỳ | 50 | 35/50 | 45 |
| 🇸🇪Thụy Điển | 70 | 52/65 | 50 |
| 🇨🇭Thụy Sĩ | 50 | 135/150 | 45 |
| 🇦🇺Úc | 45 | 41/45 | 45 |
| 🇺🇦Ukraine | 20 | 18/20 | 20 |
| 🇺🇾Uruguay | 30 | 25/30 | 25 |
| 🇻🇳Việt Nam | 35 | 32/35 | 22 |
| 🇬🇧Vương quốc Anh | 50 | 43/50 | 57 |
| 🇮🇹Ý | 30 | 27/30 | 20 |
Giới hạn tốc độ theo quốc gia
Giới hạn tốc độ tối đa tính bằng km/h cho xe con. Giá trị của Vương quốc Anh được hiển thị bằng mph.
| Quốc gia | Nội thành | Ngoại thành | Đường cao tốc |
|---|---|---|---|
| 🇸🇦Ả Rập Xê Út | 50 km/h | 80 km/h | 140 km/h |
| 🇪🇬Ai Cập | 50 km/h | 90 km/h | 100 km/h |
| 🇦🇩Andorra | 50 km/h | 90 km/h | 90 km/h |
| 🇦🇹Áo | 50 km/h | 100 km/h | 130 km/h |
| 🇦🇷Argentina | 60 km/h | 110 km/h | 130 km/h |
| 🇮🇳Ấn Độ | 70 km/h | 70 km/h | 100 km/h |
| 🇵🇱Ba Lan | 50 km/h | 90 km/h | 140 km/h |
| 🇧🇭Bahrain | 60 km/h | 80 km/h | 120 km/h |
| 🇧🇪Bỉ | 50 km/h | 90 km/h | 120 km/h |
| 🇵🇹Bồ Đào Nha | 50 km/h | 90 km/h | 120 km/h |
| 🇧🇷Brazil | 60 km/h | 80 km/h | 110 km/h |
| 🇧🇬Bulgaria | 50 km/h | 90 km/h | 140 km/h |
| 🇦🇪Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất | 60 km/h | 100 km/h | 140 km/h |
| 🇨🇦Canada | 50 km/h | 80 km/h | 100 km/h |
| 🇨🇱Chile | 50 km/h | 100 km/h | 120 km/h |
| 🇨🇴Colombia | 50 km/h | 80 km/h | 120 km/h |
| 🇭🇷Croatia | 50 km/h | 90 km/h | 130 km/h |
| 🇩🇰Đan Mạch | 50 km/h | 80 km/h | 130 km/h |
| 🇩🇪Đức | 50 km/h | 100 km/h | 130 km/h |
| 🇪🇪Estonia | 50 km/h | 90 km/h | 110 km/h |
| 🇳🇱Hà Lan | 50 km/h | 80 km/h | 100 km/h |
| 🇰🇷Hàn Quốc | 50 km/h | 80 km/h | 100 km/h |
| 🇺🇸Hoa Kỳ | 40 km/h | 90 km/h | 120 km/h |
| 🇭🇰Hồng Kông | 50 km/h | 80 km/h | 110 km/h |
| 🇭🇺Hungary | 50 km/h | 90 km/h | 130 km/h |
| 🇬🇷Hy Lạp | 50 km/h | 90 km/h | 130 km/h |
| 🇮🇸Iceland | 50 km/h | 80 km/h | 90 km/h |
| 🇮🇪Ireland | 50 km/h | 60 km/h | 120 km/h |
| 🇮🇱Israel | 50 km/h | 80 km/h | 110 km/h |
| 🇯🇲Jamaica | 50 km/h | 80 km/h | 110 km/h |
| 🇰🇪Kenya | 50 km/h | 100 km/h | 110 km/h |
| 🇰🇼Kuwait | 45 km/h | 80 km/h | 120 km/h |
| 🇱🇻Latvia | 50 km/h | 90 km/h | 110 km/h |
| 🇱🇮Liechtenstein | 50 km/h | 80 km/h | 80 km/h |
| 🇱🇹Litva | 50 km/h | 90 km/h | 130 km/h |
| 🇱🇺Luxembourg | 50 km/h | 90 km/h | 130 km/h |
| 🇲🇦Ma Rốc | 60 km/h | 100 km/h | 120 km/h |
| 🇲🇹Malta | 50 km/h | 80 km/h | 80 km/h |
| 🇲🇽Mexico | 50 km/h | 80 km/h | 110 km/h |
| 🇲🇨Monaco | 50 km/h | 50 km/h | 50 km/h |
| 🇳🇴Na Uy | 50 km/h | 80 km/h | 110 km/h |
| 🇿🇦Nam Phi | 60 km/h | 100 km/h | 120 km/h |
| 🇳🇿New Zealand | 50 km/h | 100 km/h | 100 km/h |
| 🇯🇵Nhật Bản | 50 km/h | 60 km/h | 100 km/h |
| 🇳🇬Nigeria | 50 km/h | 80 km/h | 100 km/h |
| 🇴🇲Oman | 60 km/h | 90 km/h | 120 km/h |
| 🇵🇪Peru | 50 km/h | 100 km/h | 100 km/h |
| 🇫🇷Pháp | 50 km/h | 80 km/h | 130 km/h |
| 🇫🇮Phần Lan | 50 km/h | 80 km/h | 120 km/h |
| 🇵🇭Philippines | 40 km/h | 80 km/h | 100 km/h |
| 🇶🇦Qatar | 60 km/h | 100 km/h | 120 km/h |
| 🇷🇴România | 50 km/h | 90 km/h | 130 km/h |
| 🇨🇿Séc | 50 km/h | 90 km/h | 130 km/h |
| 🇷🇸Serbia | 50 km/h | 80 km/h | 130 km/h |
| 🇸🇬Singapore | 50 km/h | 50 km/h | 90 km/h |
| 🇨🇾Síp | 50 km/h | 80 km/h | 100 km/h |
| 🇸🇰Slovakia | 50 km/h | 90 km/h | 130 km/h |
| 🇪🇸Tây Ban Nha | 50 km/h | 90 km/h | 120 km/h |
| 🇹🇷Thổ Nhĩ Kỳ | 50 km/h | 90 km/h | 130 km/h |
| 🇸🇪Thụy Điển | 50 km/h | 70 km/h | 110 km/h |
| 🇨🇭Thụy Sĩ | 50 km/h | 80 km/h | 120 km/h |
| 🇦🇺Úc | 50 km/h | 100 km/h | 110 km/h |
| 🇺🇦Ukraine | 50 km/h | 90 km/h | 130 km/h |
| 🇺🇾Uruguay | 45 km/h | 90 km/h | 110 km/h |
| 🇻🇳Việt Nam | 50 km/h | 80 km/h | 120 km/h |
| 🇬🇧Vương quốc Anh * | 30 mph | 60 mph | 70 mph |
| 🇮🇹Ý | 50 km/h | 90 km/h | 130 km/h |
* Giới hạn tốc độ của Vương quốc Anh hiển thị bằng mph (dặm trên giờ)
Yêu cầu lái xe theo quốc gia
Độ tuổi tối thiểu, lệ phí cấp bằng, thời hạn hiệu lực và phía lưu thông của từng quốc gia.
| Quốc gia | Tuổi tối thiểu | Lệ phí | Phía lưu thông |
|---|---|---|---|
| 🇸🇦Ả Rập Xê Út | 18 | SAR 200–400 (test + license) | Bên phải |
| 🇪🇬Ai Cập | 18 | EGP 1,200–1,800 (total including medical, admin) | Bên phải |
| 🇦🇩Andorra | 18 | ~€445 (test + license); ~€800+ with driving school | Bên phải |
| 🇦🇹Áo | 18 | €1,200–€2,000 (tổng trường lái + thi) | Bên phải |
| 🇦🇷Argentina | 18 | ARS 2,000–5,000 (khác nhau theo tỉnh) | Bên phải |
| 🇮🇳Ấn Độ | 18 | ₹700–800 (learner + permanent licence) | Bên trái |
| 🇵🇱Ba Lan | 18 | 30 PLN (~€7) | Bên phải |
| 🇧🇭Bahrain | 18 | BHD 330+ (total including training and tests) | Bên phải |
| 🇧🇪Bỉ | 17 | €15 (theory test) | Bên phải |
| 🇵🇹Bồ Đào Nha | 18 | khoảng 30€ | Bên phải |
| 🇧🇷Brazil | 18 | R$ 50–150 (khác nhau theo bang) | Bên phải |
| 🇧🇬Bulgaria | 18 | BGN 500-1,500 (driving school total); BGN 25 (license issuance) | Bên phải |
| 🇦🇪Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất | 17 | AED 800–1,200 (khác nhau theo tiểu vương quốc) | Bên phải |
| 🇨🇦Canada | 16 | CAD $16–$90 (varies by province) | Bên phải |
| 🇨🇱Chile | 17 | CLP 15,000–30,000 (khác nhau theo vùng) | Bên phải |
| 🇨🇴Colombia | 16 | COP 329,800 (automobile B1) / COP 272,700 (motorcycle A1/A2) | Bên phải |
| 🇭🇷Croatia | 18 | ~1,000-1,500 EUR (driving school total); 20.04 EUR (license issuance) | Bên phải |
| 🇩🇰Đan Mạch | 17 | DKK 1,200–1,500 | Bên phải |
| 🇩🇪Đức | 18 | 22.49€ (thi lý thuyết) + tổng cộng ~200€ | Bên phải |
| 🇪🇪Estonia | 18 | ~€26 (theory test) | Bên phải |
| 🇳🇱Hà Lan | 18 | 50.50€ | Bên phải |
| 🇰🇷Hàn Quốc | 18 | tổng cộng ~70,000 KRW | Bên phải |
| 🇺🇸Hoa Kỳ | 16 | $20–$90 (khác nhau theo bang) | Bên phải |
| 🇭🇰Hồng Kông | 18 | HK$510 (written test) + HK$510 (road test) + HK$900 (10-year licence) | Bên trái |
| 🇭🇺Hungary | 17 | ~15,000 HUF (~€38) | Bên phải |
| 🇬🇷Hy Lạp | 18 | ~€108 (total exam fees) | Bên phải |
| 🇮🇸Iceland | 17 | ~15,000 ISK (~€100) | Bên phải |
| 🇮🇪Ireland | 17 | €85 (theory test) | Bên trái |
| 🇮🇱Israel | 16.75 | NIS 63 (theory) + NIS 152 (practical) + NIS 96 (license) | Bên phải |
| 🇯🇲Jamaica | 17 | J$1,800 (learner) + J$3,700 (exam) + J$7,200 (licence) | Bên trái |
| 🇰🇪Kenya | 18 | KES 5,850 (provisional + test + smart licence) | Bên trái |
| 🇰🇼Kuwait | 18 | KD 150–300 (total including driving school) | Bên phải |
| 🇱🇻Latvia | 18 | €84 (theory €11.40 + practical €50.57 + license €22.41) | Bên phải |
| 🇱🇮Liechtenstein | 18 | ~CHF 800 (test + license + driving school) | Bên phải |
| 🇱🇹Litva | 18 | €68–86 (theory €10 + practical €34–41 + license €17) | Bên phải |
| 🇱🇺Luxembourg | 18 | €30 | Bên phải |
| 🇲🇦Ma Rốc | 18 | 2,650–3,550 MAD (driving school total for Permis B) | Bên phải |
| 🇲🇹Malta | 18 | €30.25 (theory test) + €23.25 (practical test) | Bên trái |
| 🇲🇽Mexico | 18 | MXN 500–1,500 (khác nhau theo bang) | Bên phải |
| 🇲🇨Monaco | 18 | ~€1,500-2,500 (school + tests + license) | Bên phải |
| 🇳🇴Na Uy | 18 | ~1,500 NOK (lệ phí thi) | Bên phải |
| 🇿🇦Nam Phi | 17 | R145-R320 (learner's, varies by province) | Bên trái |
| 🇳🇿New Zealand | 16 | NZD $93.90 (theory test) | Bên trái |
| 🇯🇵Nhật Bản | 18 | 2,100 JPY (~$15) | Bên trái |
| 🇳🇬Nigeria | 18 | NGN 15,000–21,000 (3-year or 5-year licence) | Bên phải |
| 🇴🇲Oman | 18 | OMR 25 (test) + OMR 20 (license) | Bên phải |
| 🇵🇪Peru | 18 | S/ 300–550 (total including medical, exams, licence) | Bên phải |
| 🇫🇷Pháp | 17 | 30€ | Bên phải |
| 🇫🇮Phần Lan | 18 | ~40€ (thi lý thuyết) | Bên phải |
| 🇵🇭Philippines | 16 | ₱685 (non-professional licence) | Bên phải |
| 🇶🇦Qatar | 18 | QAR 3,000–5,000 (total including school) | Bên phải |
| 🇷🇴România | 18 | ~70 RON (~€14) | Bên phải |
| 🇨🇿Séc | 18 | ~700 CZK (~€28) | Bên phải |
| 🇷🇸Serbia | 18 | ~10,000 RSD (~85 EUR for theory + practical exam) | Bên phải |
| 🇸🇬Singapore | 18 | S$6.50 (BTT) + S$6.50 (FTT) + S$33 (practical) + S$50 (QDL) | Bên trái |
| 🇨🇾Síp | 18 | €30 (provisional) + €20 (practical test) + €40 (licence) | Bên trái |
| 🇸🇰Slovakia | 17 | €6.50–26 (license) + €15 (theory test) | Bên phải |
| 🇪🇸Tây Ban Nha | 18 | 94.05€ | Bên phải |
| 🇹🇷Thổ Nhĩ Kỳ | 18 | ₺3,000–₺15,000 (tổng trường lái + lệ phí thi) | Bên phải |
| 🇸🇪Thụy Điển | 18 | SEK 420 (~€37) | Bên phải |
| 🇨🇭Thụy Sĩ | 18 | CHF 20–45 thi lý thuyết (khác nhau theo bang) | Bên phải |
| 🇦🇺Úc | 16 | AUD $24–$50 (varies by state) | Bên trái |
| 🇺🇦Ukraine | 18 | ~340 UAH (~€8) | Bên phải |
| 🇺🇾Uruguay | 18 | UYU 4,000–6,000 (without driving school) | Bên phải |
| 🇻🇳Việt Nam | 18 | ~500,000 VND | Bên phải |
| 🇬🇧Vương quốc Anh | 17 | £23 | Bên trái |
| 🇮🇹Ý | 18 | khoảng 100€ | Bên phải |
Giới hạn nồng độ cồn & Số điện thoại khẩn cấp
Giới hạn nồng độ cồn trong máu (BAC) và số điện thoại liên lạc khẩn cấp.
| Quốc gia | Giới hạn BAC | Số khẩn cấp |
|---|---|---|
| 🇸🇦Ả Rập Xê Út | 0.00% (absolute zero tolerance) | 911 / 999 |
| 🇪🇬Ai Cập | 0.05% (50 mg per 100 ml blood) | 122 (police) / 123 (ambulance) / 112 (unified) |
| 🇦🇩Andorra | 0.05% (0.5 g/L; 0.02% for commercial drivers) | 112 |
| 🇦🇹Áo | 0.5‰ (0.1‰ cho tài xế mới/chuyên nghiệp) | 112 |
| 🇦🇷Argentina | 0.0% (không dung nạp) | 911 (unified emergency) |
| 🇮🇳Ấn Độ | 0.03% BAC (30 mg/100 ml, all drivers) | 112 (unified), 100 (police), 101 (fire), 102 (ambulance) |
| 🇵🇱Ba Lan | 0.02% (tất cả tài xế) | 112 |
| 🇧🇭Bahrain | 0.00% (absolute zero tolerance) | 999 |
| 🇧🇪Bỉ | 0.5g/L (0.2g/L for new drivers) | 112 |
| 🇵🇹Bồ Đào Nha | 0.5g/L (0.2g/L cho tài xế mới) | 112 |
| 🇧🇷Brazil | 0.0% (không dung nạp) | 190 (police), 192 (ambulance), 193 (fire) |
| 🇧🇬Bulgaria | 0.05% (0.00% for new drivers in first 2 years) | 112 |
| 🇦🇪Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất | 0.0% (không dung nạp) | 999 (police), 998 (ambulance) |
| 🇨🇦Canada | 0.08% BAC (0.00% for new/young drivers) | 911 |
| 🇨🇱Chile | 0.03% BAC (gần như không cho phép) | 133 (police), 131 (ambulance), 132 (fire) |
| 🇨🇴Colombia | 0.04% (0.00% for commercial/public service drivers) | 123 |
| 🇭🇷Croatia | 0.05% (0.00% for drivers under 25 and professional drivers) | 112 |
| 🇩🇰Đan Mạch | 0.5‰ (0.2‰ cho tài xế mới) | 112 (unified emergency) |
| 🇩🇪Đức | 0.5‰ (0.0‰ cho tài xế mới) | 112 |
| 🇪🇪Estonia | 0.2‰ (zero tolerance for new drivers) | 112 |
| 🇳🇱Hà Lan | 0.5‰ (0.2‰ cho tài xế mới) | 112 |
| 🇰🇷Hàn Quốc | 0.03% BAC (siết chặt từ tháng 6 năm 2019) | 112 (police), 119 (fire/ambulance) |
| 🇺🇸Hoa Kỳ | 0.08% BAC (0.02% cho người dưới 21 tuổi) | 911 |
| 🇭🇰Hồng Kông | 0.05% (same limit for all drivers) | 999 |
| 🇭🇺Hungary | 0.0‰ (zero tolerance) | 112 |
| 🇬🇷Hy Lạp | 0.5g/L (0.2g/L for new drivers) | 112 |
| 🇮🇸Iceland | 0.02% BAC (lowered from 0.05% in 2019) | 112 |
| 🇮🇪Ireland | 50mg/100ml (20mg for learner/new drivers) | 112 |
| 🇮🇱Israel | 0.05% (0.01% for under 24 and commercial) | 100 (police) / 101 (ambulance) / 102 (fire) / 112 (unified) |
| 🇯🇲Jamaica | 0.08% (same limit for all drivers) | 119 |
| 🇰🇪Kenya | 0.08% BAC (80 mg per 100 ml blood) | 999/112 |
| 🇰🇼Kuwait | 0.00% (absolute zero tolerance) | 112 |
| 🇱🇻Latvia | 0.05% (0.02% for novice and professional drivers) | 112 |
| 🇱🇮Liechtenstein | 0.08% (0.8 per mille; 0.01% for new drivers) | 112 (general), 117 (police), 144 (ambulance) |
| 🇱🇹Litva | 0.04% (0.00% for novice and professional drivers) | 112 |
| 🇱🇺Luxembourg | 0.05% BAC (0.02% for new drivers) | 112 |
| 🇲🇦Ma Rốc | 0.02% BAC (0.2 g/L) — near-zero tolerance | 19/15/177 |
| 🇲🇹Malta | 0.08% (80 mg trên 100 ml máu) | 112 |
| 🇲🇽Mexico | 0.04–0.08% BAC (khác nhau theo bang) | 911 (unified emergency) |
| 🇲🇨Monaco | 0.05% (0.5 g/L; 0.02% for novice drivers) | 112 |
| 🇳🇴Na Uy | 0.2‰ (tất cả tài xế) | 112 (police), 113 (ambulance), 110 (fire) |
| 🇿🇦Nam Phi | 0.05% (0.02% for professional drivers) | 10111 |
| 🇳🇿New Zealand | 50mg/100ml (zero for under 20) | 111 |
| 🇯🇵Nhật Bản | 0.03% BAC (gần như không cho phép) | 110 (police), 119 (ambulance/fire) |
| 🇳🇬Nigeria | 0.05% BAC (0.05 g/dL) | 112/122 |
| 🇴🇲Oman | 0.00% (absolute zero tolerance) | 9999 |
| 🇵🇪Peru | 0.05% BAC (0.5 g/L); 0.025% for professional drivers | 105/116 |
| 🇫🇷Pháp | 0.5g/L (0.2g/L cho tài xế mới) | 112 |
| 🇫🇮Phần Lan | 0.5 g/L (0.05%) | 112 |
| 🇵🇭Philippines | 0.05% (0.00% for professional and motorcycle drivers) | 911 |
| 🇶🇦Qatar | 0.00% (absolute zero tolerance) | 999 |
| 🇷🇴România | 0.0‰ (zero tolerance) | 112 |
| 🇨🇿Séc | 0.0‰ (zero tolerance) | 112 |
| 🇷🇸Serbia | 0.02% (0.00% for new and professional drivers) | 112 |
| 🇸🇬Singapore | 0.08% (80mg per 100ml blood) | 999 (police) / 995 (fire & ambulance) |
| 🇨🇾Síp | 0.05% (0.02% for novice, motorcycle, and commercial drivers) | 112 |
| 🇸🇰Slovakia | 0.00% (zero tolerance for all drivers) | 112 |
| 🇪🇸Tây Ban Nha | 0.5g/L (0.3g/L cho tài xế mới) | 112 |
| 🇹🇷Thổ Nhĩ Kỳ | 0.50‰ (không dung nạp cho tài xế mới và thương mại) | 112 |
| 🇸🇪Thụy Điển | 0.2‰ (giới hạn nghiêm ngặt) | 112 (unified emergency) |
| 🇨🇭Thụy Sĩ | 0.5‰ (0.1‰ cho tài xế mới) | 112 |
| 🇦🇺Úc | 0.05% BAC (0.00% for learner/provisional) | 000 (Triple Zero) |
| 🇺🇦Ukraine | 0.2 g/L (0.02%) | 112 |
| 🇺🇾Uruguay | 0.00% BAC (zero tolerance since 2016) | 911 |
| 🇻🇳Việt Nam | 0.0% (không dung nạp) | 113 (police), 115 (ambulance) |
| 🇬🇧Vương quốc Anh | 80mg/100ml (50mg tại Scotland) | 999 |
| 🇮🇹Ý | 0.5g/L (0.0g/L cho tài xế mới) | 112 |
Câu hỏi thường gặp
Bộ dữ liệu này bao gồm bao nhiêu quốc gia?
Quốc gia nào có nhiều câu hỏi nhất trong bài thi lý thuyết lái xe?
Giới hạn tốc độ cao nhất ở quốc gia nào?
Những quốc gia nào lái xe bên trái?
Dữ liệu này được cập nhật bao lâu một lần?
Quốc gia nào có chính sách không dung thứ nồng độ cồn cho tài xế?
Độ tuổi tối thiểu để lái xe ở các quốc gia khác nhau là bao nhiêu?
Tôi có thể tải xuống dữ liệu này không?
Phương pháp & Nguồn dữ liệu
Toàn bộ dữ liệu trong bộ dữ liệu này được thu thập trực tiếp từ các cơ quan giao thông vận tải chính thức của chính phủ và được xác minh theo các quy định đã công bố. Chúng tôi cập nhật bộ dữ liệu này hàng quý và mỗi khi một quốc gia công bố thay đổi quy định.
Dữ liệu phản ánh các tiêu chuẩn quốc gia chung. Có thể có sự khác biệt theo địa phương, đặc biệt tại các quốc gia liên bang (ví dụ: Hoa Kỳ, Đức, Thụy Sĩ). Vui lòng luôn xác nhận với cơ quan cấp giấy phép tại địa phương của bạn.
Tần suất cập nhật: Hàng quý
Nguồn chính thức
- 🇸🇦 Muroor (المرور) — General Department of Traffic (الإدارة العامة للمرور)
- 🇪🇬 GTD — General Traffic Department — Ministry of Interior (الإدارة العامة للمرور — وزارة الداخلية)
- 🇦🇩 DM — Departament de Mobilitat i Telecomunicacions
- 🇦🇹 BMIMI — Bundesministerium für Innovation, Mobilität und Infrastruktur
- 🇦🇷 ANSV — Agencia Nacional de Seguridad Vial
- 🇮🇳 MoRTH — Ministry of Road Transport and Highways
- 🇵🇱 WORD — Wojewódzki Ośrodek Ruchu Drogowego
- 🇧🇭 GDT — General Directorate of Traffic (الإدارة العامة للمرور)
- 🇧🇪 GOCA — Groepering van Ondernemingen voor Controle van Automobielvoertuigen
- 🇵🇹 IMT — Instituto da Mobilidade e dos Transportes
- 🇧🇷 DETRAN — Departamento Estadual de Trânsito
- 🇧🇬 KAT — Traffic Police (Пътна полиция - КАТ)
- 🇦🇪 MOI — Ministry of Interior (وزارة الداخلية)
- 🇨🇦 PLA — Provincial and Territorial Licensing Authorities
- 🇨🇱 CONASET — Comisión Nacional de Seguridad de Tránsito
- 🇨🇴 MinTransporte — Ministerio de Transporte
- 🇭🇷 MUP — Ministry of the Interior (Ministarstvo unutarnjih poslova)
- 🇩🇰 Færdselsstyrelsen — Danish Road Traffic Authority (Færdselsstyrelsen)
- 🇩🇪 TÜV/DEKRA — Technischer Überwachungsverein
- 🇪🇪 Transpordiamet — Transpordiamet (Estonian Transport Administration)
- 🇳🇱 CBR — Centraal Bureau Rijvaardigheidsbewijzen
- 🇰🇷 KOROAD — Korea Road Traffic Authority (도로교통공단)
- 🇺🇸 DMV — Department of Motor Vehicles (varies by state)
- 🇭🇰 TD — Transport Department
- 🇭🇺 KAV — Közlekedési Alkalmassági és Vizsgaközpont
- 🇬🇷 MoIT — Υπουργείο Υποδομών και Μεταφορών
- 🇮🇸 Samgöngustofa — Samgöngustofa (Icelandic Transport Authority)
- 🇮🇪 RSA — Road Safety Authority (RSA)
- 🇮🇱 MoTRS — Ministry of Transport and Road Safety — Licensing Division (משרד התחבורה ובטיחות בדרכים)
- 🇯🇲 ITA — Island Traffic Authority
- 🇰🇪 NTSA — National Transport and Safety Authority
- 🇰🇼 GDT — General Department of Traffic (الإدارة العامة للمرور)
- 🇱🇻 CSDD — Road Traffic Safety Directorate (Ceļu satiksmes drošības direkcija)
- 🇱🇮 ASV — Amt für Strassenverkehr (Office of Motor Vehicles)
- 🇱🇹 Regitra — Regitra (Valstybės įmonė Regitra)
- 🇱🇺 SNCA — Société Nationale de Circulation Automobile
- 🇲🇦 NARSA — Agence Nationale de la Sécurité Routière
- 🇲🇹 Transport Malta — Transport Malta (Awtorità ta' Malta dwar it-Trasport)
- 🇲🇽 SICT — Secretaría de Infraestructura, Comunicaciones y Transportes
- 🇲🇨 STC — Service des Titres de Circulation de Monaco
- 🇳🇴 SVV — Statens vegvesen (Norwegian Public Roads Administration)
- 🇿🇦 RTMC — Road Traffic Management Corporation
- 🇳🇿 Waka Kotahi — Waka Kotahi New Zealand Transport Agency
- 🇯🇵 NPA — National Police Agency (Prefectural Public Safety Commissions)
- 🇳🇬 FRSC — Federal Road Safety Corps
- 🇴🇲 ROP — Royal Oman Police — Traffic Department (شرطة عمان السلطانية — إدارة المرور)
- 🇵🇪 MTC — Ministerio de Transportes y Comunicaciones
- 🇫🇷 ANTS — Agence Nationale des Titres Sécurisés
- 🇫🇮 Traficom — Finnish Transport and Communications Agency (Liikenne- ja viestintävirasto)
- 🇵🇭 LTO — Land Transportation Office
- 🇶🇦 MOI Traffic (المرور) — Ministry of Interior — General Directorate of Traffic (الإدارة العامة للمرور)
- 🇷🇴 DGPCI — Direcția Generală Permise de Conducere și Înmatriculări
- 🇨🇿 MoT — Ministerstvo dopravy ČR
- 🇷🇸 ABS — Road Traffic Safety Agency (Agencija za bezbednost saobraćaja)
- 🇸🇬 Traffic Police (TP) — Singapore Traffic Police under Singapore Police Force (SPF)
- 🇨🇾 DoRT — Department of Road Transport (Tmima Odon Metaforon)
- 🇸🇰 MDV SR — Ministerstvo dopravy Slovenskej republiky (Ministry of Transport of the Slovak Republic)
- 🇪🇸 DGT — Dirección General de Tráfico
- 🇹🇷 EGM — Emniyet Genel Müdürlüğü - Trafik Denetleme Şube Müdürlüğü
- 🇸🇪 Trafikverket — Swedish Transport Administration
- 🇨🇭 ASTRA — Federal Roads Office (Bundesamt für Strassen)
- 🇦🇺 RTA — State and Territory Road and Transport Authorities
- 🇺🇦 HSC MIA — Головний сервісний центр МВС (Main Service Center of MIA)
- 🇺🇾 UNASEV — Unidad Nacional de Seguridad Vial
- 🇻🇳 Cục CSGT — Cục Cảnh sát giao thông - Bộ Công an
- 🇬🇧 DVSA — Driver and Vehicle Standards Agency
- 🇮🇹 Motorizzazione — Ministero delle Infrastrutture e dei Trasporti
Cách trích dẫn dữ liệu này
Bộ dữ liệu này được phát hành theo Giấy phép Creative Commons Ghi công 4.0 Quốc tế (CC BY 4.0). Bạn được tự do chia sẻ và chỉnh sửa dữ liệu này với điều kiện ghi nguồn.
AutoviaTest. (2026). Dữ liệu so sánh thi bằng lái xe tại 67 quốc gia [Bộ dữ liệu]. AutoviaTest. https://autoviatest.com/en/data
AutoviaTest. "Driving Test Data by Country." AutoviaTest, 2026, autoviatest.com/en/data.
AutoviaTest. "Driving Test Data by Country." Last modified March 2026. https://autoviatest.com/en/data.
Giấy phép: CC BY 4.0 International
Pawan Priyadarshi
Kỹ sư trưởng